| đua ngựa | dt. X. Cá ngựa. // trt. (lóng) Ăn-trợt, cho leo cây, thất-tín: Nói đua ngựa; Đua ngựa rồi đa! |
| Hóa ra nơi đây đang diễn ra cuộc thi đua ngựa. |
| Người ta tưởng đương xem một đám đua ngựa. |
| Cũng liên quan đến lễ hội chọi trâu , Phó Chánh thanh tra Bộ VH TT&DL ; Phạm Xuân Phúc đề nghị Thứ trưởng Trịnh Thị Thủy giao cho Cục Văn hóa cơ sở nghiên cứu kỹ lưỡng xem xét nguyên nhân nhiều doanh nghiệp , đơn vị đua nhau xin cấp phép tổ chức chọi trâu , không cho chọi trâu thì chuyển sang chọi dê , dđua ngựa. |
| A. Làm thơ B. Dđua ngựaC. Uống rượu Đáp án chính xác là uống rượu. |
| SEA Games 29 có 38 môn thi đấu bao gồm : Lặn , Bơi , Bơi nghệ thuật , Bóng nước , Bắn cung , Điền kinh , Cầu lông , Bóng rổ , Billiards & Snooker , Boxing , Cricket , Xe đạp , Dđua ngựa, Đấu kiếm , Bóng đá , Golf , Thể dục dụng cụ , Hockey , Hockey trên băng , Trượt băng , Judo ,Karate , Bowling trên cỏ , Muay , Netball , Pencak Silat , Bi sắt , Bóng bầu dục , Đua thuyền buồm , Đá cầu , Bắn súng , Squash , Bóng bàn , Taekwondo , Tennis , Bowling , Ba môn phối hợp , Bóng chuyền , Lướt ván , Cử tạ và Wushu. |
| Giám đốc công ty Lindsay Taylor cho biết , khách hàng của họ bao gồm các thành viên Hoàng gia Anh và những người giàu có trên thế giới , trong đó có các nhà vô địch quyền Anh và dđua ngựa. |
* Từ tham khảo:
- đinh-lăng gai
- đinh-lăng tàu
- đinh-lăng tròn
- đinh-mão
- đinh-mùi
- đinh-nam