| đủ tiêu | trt. Đủ tiền tiêu-pha, không thiếu: Làm đủ tiêu. |
| đủ tiêu | đt. Vừa tiền để tiêu. |
| Còn chồng con nó đi làm thợ mộc cũng đủ tiêu , con không phải lo. |
| Nhờ có Phương buôn bán giỏi nên nhà cũng đủ tiêu dùng và Cận có thể học thêm được. |
| Tôi học cũng được nhiều và kiếm ăn cũng đủ tiêu dùng , tuy mồ hôi nước mắt mà thảnh thơi không luỵ ai. |
| Đi và về phải hai ngày nhưng cứ mang ruốc , lương khô đủ tiêu chuẩn cho bốn ngày. |
| Giá mình đủ tiêu chuẩn sức khoẻ , được đi học , chắc chắn sẽ gặp được Như Anh trên đất lạ và từ đó bao nhiêu mơ ước bé nhỏ , buồn ngủ và viển vông cứ quay cuồng trong óc… Bỗng giật mình ngượng nghịu Ô kìa , sao lình lại thế nhỉ? Mình chẳng đã từng ao ước được đi bộ... binh hay saỏ Đi bộ binh là đi đất , anh bộ đội đi đất và gắn bó với đất này , gắn bó với người dân sống ở đất này. |
| Đi và về phải hai ngày nhưng cứ mang ruốc , lương khô đủ tiêu chuẩn cho bốn ngày. |
* Từ tham khảo:
- yêu con người mát con ta
- yêu cốt
- yêu dấu
- yêu du
- yêu dương quan
- yêu đào