| đủ bộ | bt. C/g. Đủ pho, trọn bộ: Truyện đủ bộ, xem đủ bộ. |
| đủ bộ | bt. Một bộ đầy-đũ, không thiếu món nào: Sách đủ bộ, chén đủ bộ. // Sách in đủ bộ. |
| Nhưng kèm theo áo bao giờ cũng đủ bộ : áo sơ mi , quần lót , quần dài , áo lót“. |
| Nhưng kèm theo áo bao giờ cũng đủ bộ : áo sơ mi , quần lót , quần dài , áo lót". |
Ở trên , tôi đã kể là Nguyễn Minh Châu đến với các buổi "giao ban" của anh em đồng nghiệp với đủ bộ mặt khác nhau. |
| Vì vậy đừng ngạc nhiên khi thấy trong tủ đồ của các quý ông luôn có dđủ bộsưu tập cà vạt phong phú. |
| Với tấm huy chương này , lực sĩ Lê Văn Công đã trở thành vận động viên thể thao người khuyết tật Việt Nam xuất sắc nhất lịch sử với dđủ bộsưu tập huy chương Vàng tại Paralympic , thế giới , châu Á và Đông Nam Á. Những tấm huy chương này là biểu tượng cho ý chí , nghị lực phi thường của con người Việt Nam luôn vươn lên chiến thắng số phận. |
| Một cái bè mảng gắn máy đẩy bằng mười ngựa , thêm mấy chục chùm lưỡi câu và một bình điện với dăm bảy cái bóng đèn là dđủ bộđi biển. |
* Từ tham khảo:
- dộn
- dộn dã
- dộn dịp
- dông
- dông
- dông bình lưu