| đợi mong | đt. Đợi mà lòng mong-mỏi được việc: Đưa con vui đạo phu-tòng, Đợi mong chút cháu vui trong tuổi già (CD). |
| Chúng cháy lập lòe , kiên trì và buồn bã , và đợi mong. |
| Qui Nhơn trở thành những ngày tháng đợi mong. |
| Chờ đợi mong mỏi van vỉ , chạy đôn chạy đáo hết cửa này đến cửa khác , thấy việc mọi người làm đều có lý , nhưng đến lúc chính mình phải làm thì ngại và đành chuồn ngay đầu nước. |
| Dù sự thèm muốn đó luôn đồng hành cùng những dằn vặt vì cảm giác có lỗi với chồng khi thấy lòng quá háo hức , đợi mong từ anh. |
* Từ tham khảo:
- mệt
- mệt bở hơi tai
- mệt lử
- mệt lử cò bợ
- mệt mỏi
- mệt nhoài