| may miệng | đt. Khớp miệng lại với kim chỉ: Rắn bị may miệng rồi. // (B) Nhịn ăn, nhịn nói: Không tiền thì may miệng lại. |
| Ngoài các đối tượng nói trên cơ quan công an cũng đang tạm giữ 187 bao cám , tương đương số tiền hơn 60 triệu đồng , 350 bao tải màu trắng và một số công cụ như cân , máy mmay miệngcùng ba xe bồn để tiếp tục điều tra , xử lý. |
* Từ tham khảo:
- ve ve
- ve ve
- ve vuốt
- ve-xta
- vè
- vè