| động tiên | dt (truyền): Nơi tiên ở // (B) Tiệm hút á-phiện. |
| động tiên | dt Chỗ tiên ở (theo truyền thuyết): Phong cảnh đẹp như động tiên. |
| động tiên | dt. Động của tiên ở. |
| động tiên | d. 1. Chỗ tiên ở. 2. Nơi có phong cảnh đẹp. |
Trương nghĩ đến những ngày vui trước khi cưới , đến cái phúc được Thu về với mình hoàn toàn về riêng của mình trong một căn phòng thơm và đẹp như một động tiên. |
Loan đưa mắt nhìn quanh phòng : đôi gối thêu song song đặt ở đầu giường với chiếc mền lụa đỏ viền hoa lý ẩn sau bức màn thiên thanh , diễn ra một quang cảnh êm ấm một cảnh bồng lai phảng phất hương thơm , Loan nhắm mắt lại , rùng mình nghĩ đến rằng đó là nơi chôn cái đời ngây thơ , trong sạch của nàng : ở trong cái động tiên bé nhỏ ấy , lát nữa thân nàng sẽ hoàn toàn thuộc về người khác , người mà nàng không yêu hay cố yêu mà chưa thể yêu được. |
| Lưu Thần : Lưu Thần và Nguyễn Triệu người đời Hán , khoảng đầu công nguyên vào núi hái thuốc , lạc đến động tiên , được kết duyên cùng tiên nữ. |
| Đây là núi Phù Lai , một động tiên thứ 6 trong 36 động , bồng bềnh ở ngoài bể cả , dưới không có bám bíu , như hai núi La Phù tan hợp theo với sóng rợn , mà tôi tức là địa tiên ở Nam nhạc là Ngụy phu nhân. |
| Nhiều năm liền , chi bộ trường đạt trong sạch vững mạnh , nhà trường luôn đạt danh hiệu tập thể lao dđộng tiêntiến , công đoàn liên tục đạt vững mạnh xuất sắc toàn diện. |
| Ngoài ra , với đặc thù là một trong những địa phương có nhiều khu công nghiệp , báo chú trọng đề cao các điển hình lao dđộng tiêntiến , mối quan hệ hài hòa giữa công nhân doanh nghiệp , chú trọng tuyên truyền đời sống tinh thần , vui chơi giải trí của công nhân. |
* Từ tham khảo:
- làm phách
- làm phách chéo
- làm phản
- làm phép
- làm phúc
- làm phúc cũng như làm giàu