| động thể | dt. Thể lỏng, thể có thể chao-động. |
| Cậu cũng không quá hiếu động , thích ngồi một chỗ đọc sách , chơi đồ chơi hơn là tham gia hoạt động thể chất nhanh , mạnh. |
| Ở bãi biển Nha Trang khu vực phía Đông các đường Trần Phú , Phạm Văn Đồng được xem là khu vực mặt tiền của phố biển Nha Trang , cũng là nơi diễn ra các hoạt dđộng thểthao , thư giãn của người dân địa phương và du khách , gắn với bãi tắm công cộng. |
| Khi được hỏi về vấn đề , chủ quán cà phê ấp úng cho rằng : Quán mở ra mục đích là để kiếm kinh phí cho các hoạt dđộng thểdục thể thao , văn hóa văn nghệ của khu vực , điều này là bình thường thôi vì không đủ kinh phí. |
| Lưu ý về các loại nước dùng trong quá trình vận dđộng thểthao Không dùng nước ngọt có ga , đồ uống có cồn , nước tăng lực... Nhiệt độ nước thích hợp khoảng 17 độ C , không nên lạnh quá vì dễ gây viêm họng và khó hấp thụ nước. |
| Các số liệu luyện tập ngay trên đầu ngón tay Tập trung nâng trải nghiệm hoạt động bơi lội lên một tầm cao mới nhưng Gear Fit2 Pro vẫn có khả năng theo dõi rất nhiều các hoạt dđộng thểdục thể thao hay hoạt động hàng ngày nói chung khác. |
| Tham gia tổ chức các hoạt dđộng thểthao , văn hóa , xã hội để giúp cho thương hiệu VOV không chỉ nổi tiếng ở trong nước mà còn vươn ra tầm quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- ngờ đâu
- ngờ ngạc
- ngờ ngẫn
- ngờ nghệch
- ngờ ngợ
- ngờ ngờ