| đồng cảnh | tt. Giống nhau về cảnh-ngộ; chung nhau một cảnh-ngộ: Bạn đồng-cảnh nên giúp lẫn nhau. |
| Nàng cố tự an ủi nghĩ đến những người đồng cảnh với nàng , những thiếu nữ mồ côi mẹ trong những gia đình có dì ghẻ ác nghiệt. |
| Song , cô đoán hẳn là có tâm sự của người một đồng cảnh. |
| Không ngờ có người đồng cảnh và ao ước giống cô. |
| Ừ , thì bà có thân thiết hơn với mấy bố con nhà ấy , vì cũng có chút đồng cảnh ngộ. |
| Biritiba Mirim , Brazil Biritiba Mirim cũng dđồng cảnhngộ vì tình trạng quá tải tại nghĩa trang thị trấn. |
| Không ít bình luận bức xúc vì việc giao hàng ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ của chủ shop như thời gian chậm trễ , thái độ phục vụ kém , hàng vận chuyển bị vỡ , hư hỏng Dđồng cảnhngộ với vấn đề này , diễn viên MC Ốc Thanh Vân có lời chia sẻ khá dài trên Facebook cá nhân bằng cách ví von giống sống chung với mẹ chồng. |
* Từ tham khảo:
- cải cựu tòng tân
- cải dạng
- cải danh
- cải giá
- cải hình biến tướng
- cải hoa