| đồng hào | dt. C/g. Hào, Giác hay Cắc, tiền bằng 1/10 đồng bạc, tức 10 xu. |
| đồng hào | dt. Thứ tiền bằng mười xu. |
Thu nói : cháu chỉ tiếc mất đồng hào ván mới của cháu. |
Nàng vừa nói vừa nhìn theo đồng hào mà Trương vơ về phía mình. |
| Trương nhặt riêng đồng hào ván bỏ vào ví làm như quả quyết không cho đồng hào trở về với Thu nữa. |
| Chàng đặt tay lên ví nói : Ván này ăn được đồng hào mới... ngon lạ. |
| Chị tôi cầm lấy đồng hào nhìn đi nhìn lại rồi nói : Ðưa hào khác thì bán , hào này nhẵn mặt lắm không tiêu được. |
| Chàng cho tay vào túi áo , vân vê ba đồng hào một cách âu yếm , vì ba hào chỉ ấy là tiền của chàng kiếm ra lần đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- giọng trầm
- giọng văn
- giọng xuân
- giọt châu
- giọt hồi
- giọt lệ