| đội quần | đt. Mang nhục, mang xấu, bị người chê-cười: Thiên-hạ hay thì đội quần. |
| Thằng Ba cũng cởi quần áo , một tay cầm thừng trâu , một tay nó đội quần áo lên đầu. |
| Kiện toàn 12 Ban chỉ đạo huyện , thành phố ; 202 ban chỉ đạo cấp xã , phường , thị trấn ; củng cố , kiện toàn , thành lập 2.789 tổ , dđội quầnchúng bảo vệ , PCCCR. |
| Chỉ vì tâm trạng không được tốt mà một người đàn ông tên Ly Mei (hiện làm thuê ở Qidong Trung Quốc) đã dđội quầnlót phụ nữ rồi đột nhập vào một siêu thị trộm đồ. |
* Từ tham khảo:
- giảng
- giảng dạy
- giảng dụ
- giảng đường
- giảng giải
- giảng hoà