| đổi đồ | đt. Trao đồ-vật bổn-xứ lấy đồ-vật ngoại-quốc hay trao tiền bổn-xứ lấy đồ-vật ngoại-quốc: Có tàu tới thì họ đi đổi đồ nườm-nượp. |
| Đi kèm tuyên bố ấy , Ngọc luôn trung thành thực hiện cam kết : Nếu đồ ăn không ngon , nhà hàng sẽ hoàn lại tiền hoặc dđổi đồmới cho khách. |
* Từ tham khảo:
- triêu mộ
- triêu tam mộ tứ
- triều
- triều
- triều bái
- triều cận