| đổi bạc | đt. C/g. Đổi tiền, trao bạc chẵn lấy bạc lẻ hoặc ngược lại, hoặc giao bạc rách hết xài được để lấy bạc lành: Đi ngân-hàng đổi bạc. |
Về cái làng nơi ông đã sinh ra và lớn lên , một vùng quê ở Quỳnh Lưu , Nghệ Tĩnh : Bao giờ rỗi , tôi sẽ viết kỹ về làng tôi , một cái làng nó còn thiên nhiên thiên bẩm lắm , dân chỉ biết đánh cá thôi về lại lên làng trên đổi bạc lấy rượu. |
| Những người làm nghề đổi bạc ở các chợ , ngồi quầy bán đồ sứ , đồ đàn , bán chè , thuốc lào... hầu hết là phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- ó
- ó cá
- ó ê
- ó đâm
- ó lác
- ó ré