| đổ lộn | đt. Đổ nhiều thứ vô lộn-xộn: Đổ lộn các món rồi xóc cho đều. |
| đổ lộn | đgt Trộn nhiều thứ với nhau: Đổ lộn gạo nếp với đỗ xanh. |
| đổ lộn | đg. Trộn nhiều thứ với nhau: Đổ lộn thức ăn. |
| Là vì mình lại tương tư miếng ngon Hà Nội mất rồi ! Thực là kỳ lạ : cũng thuộc vào loại hẩu lốn , Tàu có "tả pín lù" Tây có "lâm vố" , mà ở đây thì có "sà bần" ; ba thứ này , cũng như hẩu lốn , đều do các thứ ăn đổ lộn lại với nhau nấu chín lên , nhưng tại sao ăn vào tôi vẫn thấy có một cái gì "khang khác" , không làm cho mình mãn nguyện hoàn toàn? Thưởng thức "tả pín lù" , công phu lắm. |
* Từ tham khảo:
- trồng kiểng
- trồng ngọn
- trồng rẫy
- trồng thưa
- trồng vồng
- trồng vũng