| đổ của | đt. Ra tiền nhiều: Hắn đổ của vô đó nhiều. |
| Đồ chó cái độc ác ! Cô muốn chứng kiến sự sụp đổ của tôi phải không? Tôi câm lặng đi vào góc khuất , ngồi và nhìn. |
| Nếu như hình ảnh và vị thế của thầy , cô giáo hôm nay không được cải thiện thì chúng ta lại giẫm lên vết xe đổ của những lần cải cách trước đó. |
| Không lâu sau khi cuốn sách của Michael Wolff được phát hành , sự sụp dđổ củaBannon đã không thể cứu vãn. |
| Nói khác đi , đây là bức phác thảo toàn cục và chi tiết về toàn bộ quá trình hoang mang , tan rã và sụp dđổ củachính quyền Việt Nam Cộng hòa trong những ngày tháng cuối cùng của cuộc chiến tranh. |
| Sự sụp dđổ củagia đình Dương Chí Dũng , Dương Tự Trọng (trong vụ án Vinalines) nhắc nhở quá nhiều điều về sự lẫn lộn công tư , tình lẫn lý , cứu giúp và chết chung. |
| Thông tin của Kuo có khả năng dẫn đến những tuyên bố quan trọng liên quan đến Apple và iPhone , thậm chí là sự sụp dđổ củaApple có thể sắp xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- chẳm bẳm
- chẳm hẳm
- chắm
- chắm
- chắm chúi
- chặm