| đổ chuông | đt. Rung chuông ra hiệu: Nhà thờ đổ chuông, đồng-hồ đổ chuông. |
| Trong khoảng khắc điện thoại chưa đổ chuông , tim em đập rung lên và ngực em co tròn lại , tức ở hai bầu vú. |
Đêm tĩnh mịch , đang ngồi cố làm nốt mấy món hàng mã bà Tứ giao đặt cho khách ngày mai mở phủ bỗng điện thoại đổ chuông , nhìn thấy tên con trai lớn , Thùy giật mình. |
| Nồi cơm điện ạch ạch sôi phả mùi cơm đang chín dần thì điện thoại bỗng đổ chuông , Thùy hấp tấp tìm máy. |
Điện thoại đột ngột đổ chuông cắt Hoài khỏi dòng hồi ức. |
Điện thoại của Ngọc liên tục đổ chuông. |
| Kiên vâng dạ liên tục , chưa kịp bỏ miếng cá hồi vào miệng , điện thoại của hắn lại đổ chuông. |
* Từ tham khảo:
- sầu-thành
- sầu thê
- sầu-thi
- sầu-thiên
- sầu-trường
- sầu-vân