| đồ phụ tùng | dt. Các bộ-phận rời để thay: Đồ phụ-tùng xe đạp // (thth) Vật dùng sửa chữa như: bơm, chìa-khoá, kềm...: Đi chơi xa phải đem theo đồ phụ-tùng. |
| đồ phụ tùng | dt. Vật thêm vào vật chính cho đủ: Đồ phụ-tùng xe hơi. |
| Đi BMW , Mecerdes , dđồ phụ tùngcực kỳ đắt. |
* Từ tham khảo:
- đầu xuôi đuôi lọt
- đầu xứ
- đẩu
- đấu
- đấu
- đấu