Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ tàu
dt. Đồ-vật bên Tàu chở qua bán
: Ăn đồ tàu, mặc đồ tàu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vặt đầu cá vá đầu tôm
-
vặt đầu vặt tai
-
vặt mũi chỉ đủ đút miệng
-
vặt mũi đút miệng
-
vặt trụi chẳng được thầy tu
-
vặt vãnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nash bình luận : "Hãy nhìn vào tất cả các yêu cầu pháp lý tại đây chúng có cấu trúc phức tạp trông giống như bản d
đồ tàu
điện ngầm !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ tàu
* Từ tham khảo:
- vặt đầu cá vá đầu tôm
- vặt đầu vặt tai
- vặt mũi chỉ đủ đút miệng
- vặt mũi đút miệng
- vặt trụi chẳng được thầy tu
- vặt vãnh