| đồ mặn | dt. Thức ăn thường, không phải đồ chay: Hôm nay rằm, tôi không dùng đồ mặn // Thức ăn mặn-mòi: mắm, thịt kho, cá kho... |
| Nati bước ra cười nhăn nhở : "Đây là con bé thích ăn đồ mặn mà anh vẫn kể đấy à?". |
"Ở Việt Nam người ta nói rằng ăn đồ mặn nhiều sẽ thông minh". |
| Tôi bảo. "Ở Mỹ người ta nói rằng ăn đồ mặn nhiều sẽ khát nước" |
Một người nói : Tôi xưa nay vẫn ăn đồ mặn không phải ăn chay tịnh như các ông. |
| Rất có thể bạn đang hấp thụ quá nhiều dđồ mặn. |
* Từ tham khảo:
- tuổi
- tuổi bẻ gãy sừng trâu
- tuổi bền
- tuổi cao tác lớn
- tuổi chanh cốm
- tuổi dậy thì