| mây đen | dt. Mây mầu đen, thường bay là-là dưới thấp khi sắp có mưa. |
| Người vợ , ngắm sông , ngắm trời , lắc đầu thở dài , nói : Gió to quá , mà đám mây đen kia ở chân trời đùn lên mau lắm. |
Chẳng bao lâu thuyền đã gần đầy , và vợ chồng sắp sửa quay trở vào bờ thì trời đổ mưa... Rồi chớp nhoáng như xé mây đen , rồi sấm sét như trời long đất lở. |
| Trong đám mây đen chợt loé lên một tia sáng hy vọng. |
| Bên cái quán gạch cũ , ẩn núp dưới đám mây đen , trên con đường hẻm , và ba đứa mục đồng cưỡi trâu hát ngêu ngao trở về trong xóm. |
Ngọc và sư ông ngồi xuống ghế ngựa sắp sửa cầm đũa thì bỗng trời tối sập lại , gió thổi dữ dội , mây đen kéo đến rất mau , cát sỏi bay tứ tung , ầm ầm như phá phách. |
| Về phía Tây mặt trời ẩn sau đám mây đen chiếu ánh sáng dịu dàng. |
* Từ tham khảo:
- sơn-đá
- sơn động
- sơn hà
- sơn hà dị cải, bản tính nan di
- sơn hào
- sơn hào hải vị