| đỏ đỏ | tt. C/g. Đo-đỏ, hơi đỏ và màu đỏ thấy xa: Thấy đỏ-đỏ không biết phải không. |
| Hạng nhất khác hạng thường ở chỗ ghế hạng nhất được bọc một lớp đệm nhung đỏ đỏ cứ như là chưa được giặt bao giờ. |
| Tại tỉnh Hà Tĩnh , Chủ Nhật Dđỏ đỏthu hút hơn 1.000 bạn trẻ tham gia , đóng góp 515 đơn vị máu. |
| Ốc vỏ Ốc bươu Đi dọc phố thị Ninh Hòa , nhìn mấy chảo ốc thơm lừng mùi sả , xanh xanh dđỏ đỏớt sừng , thêm chút gia vị mằn mặn , cay cay , mê ly hết sức. |
| Buổi chiều , nắng quái làm thân cây rực lên màu nâu dđỏ đỏlộng lẫy , trầm tĩnh. |
* Từ tham khảo:
- trói tôm
- trói voi bỏ rọ
- trọi
- trọi
- trọi
- trọi lỏi