| điều binh | đt. Sắp-đặt binh lính: Điều binh khiển tướng. |
| điều binh | đgt (H. điều: đưa ra; binh: lính) Đưa quân ra: Điều binh ra biên giới. |
| điều binh | dt. Sắp đặt chỉ huy binh đội. |
| điều binh | đg. Sắp xếp và cắt đặt quân đội. |
| Ta trước đã chọn quân chẹn hiểm , bẻ mũi tiên phong , Rồi sau lại điều binh chặn đường cắt nguồn lương giặc. |
| Viết nhân ngày 30/4 Kỳ 3 : Chuẩn tướng Hạnh dđiều binhkhiển tướng. |
| Lại được chỉ đạo của Ban Binh vận qua Tám Vô Tư nên ông Hạnh dđiều binhkhiển tướng theo ý mình. |
| Có con mắt quân sự , giờ là lúc được dđiều binhkhiển tướng toàn quân lực còn lại của VNCH , ông tìm cách rải lực lượng chúng ra. |
| Các tài liệu quý được trưng bày lần này gồm các hiện vật của nền văn hóa Sa Huỳnh được khai quật từ di chỉ Suối Chình , xã An Hải , huyện Lý Sơn , các tài liệu thời Chúa Nguyễn (bằng chữ Hán) về việc dđiều binhphu của xã An Hải và An Vĩnh đi Hoàng Sa làm nhiệm vụ , các văn bản từ thời Pháp thuộc về việc bảo vệ chủ quyền quần đảo Hoàng Sa , tài liệu có liên quan đến quần đảo Hoàng Sa trong thời Mỹ Ngụy. |
| Theo học giả Trung Quốc , Quan Vũ khi dđiều binhtrấn thủ Giang Lăng tăng viện cho Tương Phàn , dĩ nhiên đã đánh giá hết khả năng tập kích của quân Đông Ngô. |
* Từ tham khảo:
- ất ơ
- âu
- âu
- âu
- âu
- âu