| định thân | dt. C/g. Lễ vấn-danh, lễ thứ hai trong việc hôn-nhân theo tục xưa, nhà trai nhờ mối đến hỏi ngày sinh của cô gái: Lễ định-thân // (truyền) đt. Làm cho người đứng sửng, không cử-động được: Phép định-thân. |
| Thượng hoàng quyết định thân chinh. |
| Thượng hoàng nói : "Năm ngoái định thân chinh rồi không được , năm nay lại vì đau mắt mà hoãn việc xuất quân , thiên hạ sẽ bảo ta là nhát , nếu giặc phương Bắc xâm lấn thì ta còn nhờ cậy vào đâủ" Bèn quyết chí thân chinh , ít lâu sau mắt cũng khỏi. |
| Việc vận động cơ thể với cường độ cao như thế sẽ sinh ra một lượng nhiệt lớn , cơ thể tiết mồ hôi để tự làm mát nhằm ổn dđịnh thânnhiệt. |
| Vua nổi giận , quyết dđịnh thânchinh đi đánh , cuối cùng bị trúng kế tử trận. |
| LS nói luôn là cũng như nhiều vụ án khác và cũng như khi chạm trán với không ít những nhân vật tai tiếng , LS không cho phép mình bị mặc cảm , bị chi phối bởi vai trò vị thế xã hội từng có của bị cáo mà luôn xác dđịnh thânphận cũng như chức phận LS của mình. |
| Đồng thời , sau khi xác dđịnh thânnhân với gia đình người bệnh , BV đã giải thích tình trạng bệnh để gia đình thăm nom , hỗ trợ cho bé tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- danh-đô
- danh hão
- danh-hoa
- danh-lam
- danh-môn
- danh-tịch