| điền bổ | đt. Thâu-nhận người làm để trám chỗ trống: Điền-bổ một chân thơ-ký (pourvoir) // Thêm vào các chỗ trống những điều phải thêm: Điền-bổ một ấn-chỉ (remplir) // Sửa-đổ, thêm-thắt sổ-bộ cho đúng với hiện-trạng, tuỳ diễn-biến liên-quan hằng ngày: Điền-bổ sổ bộ (mettre à jour). |
| "Vào thời điểm đó , cả hai người nam và nữ không ngừng run rẩy , người đàn ông khóc nức nở và liên tục trách móc người phụ nữ , tất cả là vì em , tất cả là vì anh... , người phụ nữ cúi xuống mặt đất , hai tay che mặt của mình , im lặng" , bà Dđiền bổsung thêm. |
* Từ tham khảo:
- thài lài trâu
- thài lải
- thải
- thải
- thải hồi
- thải lải