| định hôn | đt. Định việc gả cưới: Định hôn cho con. |
| định hôn | đt. Ước-định hôn-nhân giữa trai gái. |
Chàng đi ra phía sau giàn mướp chỗ khuất để định hôn Nhan ngay lúc đó , nhưng chàng còn e làm Nhan sợ hãi quá. |
| Cúi xuống , ngài định hôn vào đôi gò má đỏ bừng. |
| Họ có quyền tìm các cô gái phù hợp và chỉ dđịnh hônsự cho những nam giới còn độc thân , chủ yếu là những quý ông lớn tuổi. |
| Dự dđịnh hônlễ sẽ diễn ra vào tháng 12/2017. |
| Sau khi trở về Việt Nam và ổn định công việc , cả hai đã đi tới quyết dđịnh hônnhân. |
| Nữ phóng viên World Cup quát người dđịnh hônmình. |
* Từ tham khảo:
- bận
- bận bã
- bận bịu
- bận cẳng
- bận chân
- bận chúi mắt chúi mũi