| đi học | đt. Tới trường để học: Nhỏ còn thơ dại biết chi, Lớn rồi đi học học thì phải nên (CD). |
| đi học | đgt 1. Rời nhà đến trường: Con đi học, mẹ lo cơm nước 2. Đi đến một nơi để học tập: Đi học ở nước Nga. |
| đi học | đg. 1. Rời nhà đến trường để học tập. 2. Theo học: Đi học ở Liên Xô. |
| À mà sao lần này tôi không gặp anh đi học. |
| Ngày mai chàng sẽ nói với bà chủ nhà để cuối tháng lên phố ở : Mình sẽ nói mình hết bệnh , ra Hà Nội đi học cho gần. |
| Nhan nói đến vẻ gầy của mình , Trương vội gạt đi : Độ này tôi vẫn đi học như trước. |
| Thấy mẹ mình và bà Bát ngồi ở buồng ăn , nàng dừng lại hỏi : Anh Mỹ em đi học đã về chưa ? Về rồi. |
| Mùi nghĩ sao ? Trương thấy hai mắt Mùi sáng hẳn lên và chàng thoáng nhớ lại cô hàng xén vui tươi vẫn mỉm cười với chàng mỗi lần chàng đi học về qua nhà. |
| Chàng nhớ lại khi đọc đến đoạn ấy hồi đó Trương còn đi học chàng rất đỗi ghê sợ cho lòng quỷ quyệt của đời người và thấy rùng rợn ngượng giùm cho sự giả dối của anh chàng. |
* Từ tham khảo:
- dự-cảo
- dự-chỉnh
- dự-chỉnh-đồ
- dự-đồ
- dự-lãm
- dự lễ