| đi chợ | đt. Tới chợ mua ăn hoặc mua sắm: Anh về hái đậu hái cà, Để em đi chợ kẻo mà lỡ phiên (CD). |
| đi chợ | đgt Đến chợ để mua bán: Đi chợ ăn quà, về nhà đánh con (cd). |
| Những khi đi gánh nước hay dđi chợgặp các bạn khen đẹp và chế giễu sớm đắt chồng , nàng chỉ cười cho vui chuyện. |
| Đây sang đấy cũng như dđi chợ, xa xôi khó nhọc gì ! Một đồng xu cũng chẳng mất. |
| Vì đã lâu , một lần dđi chợđược gặp người quen , nàng đã biết rõ cả. |
Trác vừa dđi chợ, bà Tuân sang chơi thăm mợ phán. |
Trác đã dđi chợvề. |
| Nhưng dần dần vì đem lòng ghen ghét nàng mợ tìm đủ mọi cách để mắng chửi , và mỗi lần đi chợ về là một dịp Trác phải chịu không biết bao nhiêu câu đau khổ. |
* Từ tham khảo:
- mùa thiên văn
- mùa xướng cao, chiêm ao thấp
- múa
- múa dẹp đám
- múa dệt cửi
- múa gậy trong bị