| để hoạ | đt. Gây mầm-mống tai-hoạ về sau cho người khác: Chơi-bời trác-táng, để hoạ cho vợ con. |
| Đến lúc anh tôi tỉnh táo như thường rồi tôi mới khéo trách sao hồi đó anh không ngửa mặt giơ càng lên vừa đánh vừa đỡ vừa lùi vào hang , phỏng thử thằng Chích láo lếu đã làm chi nổi ! Anh tôi cũng chẳng tỏ vẻ gì ngẫm nghĩ để hoạ may còn nhớ lại được chút mạnh bạo nào không , anh chỉ lắc đầu. |
* Từ tham khảo:
- rũ
- rũ như con gà cắt tiết
- rũ như tàu lá
- rũ riệt
- rũ rối cào bằng
- rũ rợi