| đề thi | đt. Làm thơ, ngâm thơ, viết bài thơ lên: Lên ngựa đề thi // dt. Đầu đề bài thi của một cuộc thi: Tiết-lộ đề thi. |
Anh ngồi ghế đẩu đề thi Quên câu , luống chữ cũng vì thương em. |
| đề thi do chính trường đó ra , ví dụ thi vào Cao đẳng Mỹ thuật Đông Dương thì thí sinh phải thi ba môn gồm : Hình họa (vẽ người mẫu) trong 6 buổi , mỗi buổi 3 giờ ; Bố cục trang trí theo đề tài và luật xa gần , ngoài ra còn một môn mang tính kiểm tra là bài luận. |
| Học sinh thời đó có vẻ "dốt" hơn thời nay , hay đề thi khó hơn mà điểm chuẩn vào nhiều trường có năm dưới 15 điểm. |
| Tập đề thi các năm và bài giải được in roneo trên giấy đen sì có bán ở hiệu sách. |
Tương đối xứ kiêm tá cầm , kiêm tá họa , kiêm tá bích đề thi. |
| Các học trò xin giảng nghĩa đề thi. |
* Từ tham khảo:
- oai vũ
- oan tình
- oan vu
- oanh ca
- oanh oanh liệt liệt
- oằn lưng