| độ nọ | dt. Lúc nọ, khi ấy, tiếng chỉ thời-gian đã qua: Độ nọ, anh có mượn tôi năm giạ lúa. |
| độ nọ | trgt Dạo trước đây: Độ nọ tôi đã báo tin cho anh rồi mà. |
| độ nọ | ph. nh. Độ trước. |
| độ nọ mình đã định hỏi đốc tờ mà mãi mình vẫn chưa đi. |
| Hợp nói : Cái nhà này trước để cho cậu tôi ở... Ông cậu mà độ nọ anh gặp tôi đi đưa đám ma ấy mà. |
| Em muốn đóng vai... vai gì lại quên mất rồi , vai gì trong một chuyện Prosper Mériméé mà họ đã diễn ở nhà hát Tây độ nọ ấy nhỉ ? Thế rồi mọi sự xảy ra như em đã muốn. |
| Minh hỏi : Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ? Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi đi rửa chân. |
| Việc không làm mà cứ được tiếng tốt ! Vẫn biết được tiếng tốt ai chả thích nhưng không vì thế mà có thể nhận vơ được ! Cũng như cái tấm ngân phiếu ba chục bạc độ nọ ai gửi biếu anh không biết mà anh cứ đổ cho tôi ! Anh làm thế tôi ức lắm ! Liên đứng ngoài nghe câu chuyện dằng dai khá lâu. |
| Ông xin dạy cho em cách làm đơn khiếu oan ư ? Thì chính lá đơn khiếu oan ông biện nhờ ông giáo thảo độ nọ , về sau ông biện có nhắc nhở gì đâu. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-phôi
- tiểu-phụ
- tiểu-quỷ
- tiểu-sai
- tiểu-sanh
- tiểu-sự