| độ rày | dt. Nh. Độ nầy. |
| Người bạn lại hỏi : Anh sao vậy ? Không , tôi có sao đâu ? Trông độ rày anh gầy sọp hẳn đi. |
| Thằng Bảy độ rày xanh mét. |
| Tui coi như anh em có ghé thăm tui rồi đó... Anh Tám hỏi : Bác Tư ơi , độ rày bác còn uống rượu nhiều không? Ông Tư Đờn không đáp ngay. |
độ rày , tôi phải đi học thêm mỗi tuần ba buổi chiều , vì vậy thì giờ tôi dành cho khu vườn ít hơn. |
| Tôi hỏi thăm Xiến Tóc độ rày ra sao mà coi bộ rỗi rãi nhàn hạ thế. |
| Hoa cười tủm tỉm , phụ Thúy xếp quần áo vào va li : Ừa hén , dđộ ràychắc tao già thiệt rồi nên suốt ngày bị má nhằn tới nhằn lui có một câu : Cứ già kén kẹn hom hoài , thể nào mầy cũng ế chồng cho mà coi ! |
* Từ tham khảo:
- nhiễm trùng
- nhiễm từ
- nhiễm xạ
- nhiệm
- nhiệm
- nhiệm kì