| độ khẩu | đt. C/g. Độ hồ-khẩu, nuôi miệng cho qua ngày. |
| độ khẩu | đgt (H. độ: cứu giúp; khẩu: miệng) Đủ nuôi miệng mình: Làm việc chỉ đủ độ khẩu, lấy gì nuôi con. |
| độ khẩu | đt. Nuôi miệng, sống. |
| độ khẩu | đg. Chỉ vừa đủ ăn: Làm làm độ khẩu. |
| Chế độ khẩu phần điền từ thế kỷ XV không còn được phân chia một cách công bằng. |
| Công thức súp gừng Ấn Dđộ khẩuphần : 2 người Thời gian nấu : 10 20 phút Thành phần : Gừng tươi : 5 thìa cà phê Nước : 2 cốc Mật ong ½ thìa Lá chanh : 2 thìa lớn Tiêu : 1 thìa cà phê Muối : tùy khẩu vị Cách thức chế biến Đầu tiên , hãy đun sôi nước trong chảo sâu lòng. |
* Từ tham khảo:
- ần dật
- ẩn dụ
- ẩn dụ hoá
- ẩn giấu
- ẩn hiện
- ẩn hình pháp