| đèn đường | dt. Đèn dọc theo đường trong thành-phố: Đèn đường vừa bật cháy. |
| Mẹ lấy xi lanh đã khử trùng sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào. |
| Đêm 30 Tết trên hè phố vẫn còn nhà đun bánh chưng , ánh lửa còn sáng hơn cả đèn đường. |
Thủa còn tàu điện , khi chuyến tàu đầu tiên leng keng chạy dưới bóng đèn đường đỏ quạch từ Mơ lên Bờ Hồ thì ở toa cuối , chỉ có các gánh rau muống của các bà ở Thịnh Liệt , Tương Mai , Mai Động... quần chân què xắn cao hơn đầu gối mặc cả tiền cước với sơvơ [2]. |
| Gió nồm thường lên sớm và sương giăng li ti trong màu sáng nhợt nhạt của đèn đường. |
| San đứng chôn chân bên cây cột đèn đường. |
| Khuya hôm sau bước ra ban công , dưới ánh đèn đường vàng vọt , Thơ nhận ra hai vợ chồng họ ngồi bó gối im sững trước con đường vắng ngắt , tưởng như đông cứng trong nỗi tuyệt vọng vô hình. |
* Từ tham khảo:
- lậu-nhiệt
- lậu sự
- lậu việc
- lậu-hạng
- lậu-nho
- lậu-tục