Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lậu tục
dt. Tập-tục hủ-lậu, xấu-xa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lậu tục
dt. Phong-tục thô lậu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lưu niên
-
lưu phương bách thế
-
lưu tán
-
lưu tâm
-
lưu tệ
-
lưu thông
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng nói :
Tôi lấy làm ái ngại cho bà , ở vào giữa nơi thô
lậu tục
tằn.
Nghe giọng khinh bỉ của Minh , Mai đáp :
Bẩm nếu không có nơi thô
lậu tục
tằn này thì chắc đâu chị em tôi còn sống sót đến ngày nay.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lậu-tục
* Từ tham khảo:
- lưu niên
- lưu phương bách thế
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông