| màu ghi | dt (Pháp: gris) Màu trộn lẫn giữa trắng và đen: Một áo dài màu ghi; Mái rạ ngả màu ghi (X-thuỷ). |
| Cô đan cho anh đôi găng tay , cái áo len cộc tay màu ghi , cái mũ len tím , đôi tất màu nước biển và bàn cạo râu của Nga do thằng con lớn của cô học ở bên ấy gửi về. |
| Cô đan cho anh đôi găng tay , cái áo len cộc tay màu ghi , cái mũ len tím , đôi tất màu nước biển và bàn cạo râu của Nga do thằng con lớn của cô học ở bên ấy gửi về. |
| Nền trời tuyền một màu ghi sẫm. |
| Áo sơ mi sáng lóa may đo thêu chữ K ở măng séc điệu kinh khủng , bộ vest màu ghi cứng đơ. |
| Toàn bộ căn nhà được sơn mmàu ghixám và đồ nội thất bằng gỗ tạo cảm giác giản dị , sạch thoáng. |
| Vậy nhưng khi xe đi được khoảng 10 phút thì có người đàn ông không quen biết lên xe đưa cho học 01 túi nilon đựng chiếc khăn mmàu ghiquấn băng dính , trong có một bánh heroin (sau này giám định , trọng lượng gói heroin là 353 ,94g). |
* Từ tham khảo:
- bạo-tử
- bạo-vũ
- bạt-cử
- bạt-hỗ
- bạt-quần
- bạt sơn