| đem theo | đt. Mang theo người // (B) Nhớ luôn, không hề bỏ qua hay quên: Sống để dạ, thác đem theo. |
| đem theo | đgt 1. Đưa đi cùng: Đến trường, đem theo con đi 2. Mang theo mình: Đem theo giấy tờ cần thiết. |
| Dũng có cái cảm tưởng rằng Thái đi như là đi thay cho mình , hình như tất cả những nổi chán chường , đau khổ của một đời mình Thái đã đem theo đi hết. |
| Gió bắc nhẹ nhàng thổi như đem theo với cái lạnh lẽo của buổi chiều đông những nỗi buồn xa xôi , không duyên cớ. |
| Chàng thoáng thấy hiện ra trước mắt chàng một con đường đầy gió bụi , xa lắc xa lơ , mà trên con đường đó có hai bóng người ra bước cùng đi , hai người mà trước kia sự chán nản ở đời đã làm cho tâm hồn khô héo , rỗng không , nhưng nay lại trở về với cái đời đầy đủ , cùng đem theo hai tấm tình yêu và hai tấm lòng hăng hái ham sống và ưa hành động. |
| Mà các thứ đem theo thì bữa sáng ăn đã hết. |
| Và hình như có linh tính báo trước , nàng đoán rằng Văn trở về đem theo những tin tức không lành. |
Xưa nay chàng đi chơi đâu cũng thường đem theo giấy cùng hộp màu thuỷ hoạ. |
* Từ tham khảo:
- lung
- lung
- lung
- lung
- lung bung
- lung huyệt