Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đẻ chửa
bt. Có chửa và đẻ; việc sinh nở
: Đẻ chửa khó-khăn; Đẻ chửa đâu phải việc chơi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đồ đệ
-
đồ đoàn
-
đồ đồng
-
đồ đồng thau
-
đồ giải
-
đồ gốm
* Tham khảo ngữ cảnh
đẻ chửa
người ta chọn cá này , vừa lành vừa lắm sữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đẻ chửa
* Từ tham khảo:
- đồ đệ
- đồ đoàn
- đồ đồng
- đồ đồng thau
- đồ giải
- đồ gốm