| đẻ con | bt. Giống sinh con, phần nhiều loài có vú: Giống đẻ con. |
| đẻ con | đt. Chỉ động-vật sinh con trái với sinh trứng: Loài đẻ con. |
| Vừa đặt chân tới cổng một đứa con mợ , reo lên , chạy ra đón mợ và vội khoe : Mẹ ạ , chị bé đẻ con gái. |
Thảo cười nhạt hỏi : Thế ngộ chị đẻ con trai ? Nếu em đẻ con trai thì điều thứ nhất là em làm thế nào cho nó không giống tính bố nó. |
| đẻ con trai , cậu ạ. |
Thân lẩm bẩm : Rầy rà nhỉ ? Rồi một lát sau , chàng đưa mắt nhìn đứa con nằm bên cạnh vợ nói : Cũng may mà mợ lại đẻ con trai. |
Rồi nàng chua chát tiếp thêm : Dẫu đẻ con gái đi nữa , cậu cũng chẳng phải lo. |
Rồi chàng chạy ra mở cửa , hí hởn nói với mẹ : Nhà con đẻ con trai , me à. |
* Từ tham khảo:
- vàng ửng
- vàng cao
- vàng chạm
- vàng đồ
- vàng găm
- vàng khoa-học