| đầu làng | dt. Xóm ở bìa gần cổng làng hoặc thuộc phía có lộ cái, sông cái hay từ quận tới. |
| Trời về chiều cao và yên tĩnh : Mảnh trăng thượng tuần sau rặng cây soan trông như một cái diều trắng ai mới thả lên ở đầu làng. |
| Nàng cất tiếng hỏi chồng : Anh Văn vừa đến chơi phải không mình ? Minh ngẫm nghĩ một giây mới hỏi lại : Sao mình biết ? Liên cười đáp : Em vừa gặp anh ấy ở đầu làng. |
| Cùng một lúc , dãy tre đầu làng gần hẳn lại , cành tre nghiêng ngả dưới gió thổi và nghe thấy tiếng lá rào rào và tiếng thân tre cót két. |
Cây đa cỗi và cái quán gạch vẫn đứng đợi nàng ở đầu làng. |
| Người trong phố chợ gom góp nhau mua cho bác một cỗ ván mọt , rồi đưa giúp bác ra cánh đồng , chôn vùi dưới bãi tha ma nhỏ ở đầu làng. |
Tuy vậy , khi đến gần đầu làng , Tâm trong lòng cũng thấy cảm động. |
* Từ tham khảo:
- chí âm
- chí cha chí chát
- chí chát
- chí chết
- chí chóe
- chí công