| đầu đòn | dt. Phía đầu cây đòn khiêng: Ai mạnh chịu đầu đòn. |
| Cô xoay đầu đòn gánh đẩy cửa rồi bước vào. |
| An không buộc được sợi dây dừa vào đầu đòn gánh. |
| Hiểu được thắc mắc của đám đông , người vừa mở nuột bao dùng một đầu đòn khiêng nhè nhẹ , cẩn thận lật đống màu đen lại. |
Tấm áo quan bằng gỗ mỏng đu đi đu lại , cọ vào chiếc thùng treo lủng lẳng ở đầu đòn ống làm thành những tiếng kẽo kẹt thay cho tiếng khóc viếng. |
| Một đầu đòn cắm hẳn vào bùn. |
* ** Hai chiếc cáng đi từ sớm , qua đò sông Hát , đã gác đầu đòn lên mấy cái ấu cáng cắm sẵn ở trước một cái quán nước chỗ Trạm Trôi. |
* Từ tham khảo:
- cố xác
- cố xỉ
- cố ý
- cộ
- cộ
- cộ