| đầu câu | dt. Chữ trước nhứt một câu: Chữ đầu câu phải viết hoa. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà Tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
| Chàng quay mặt nhìn bạn và lưỡng lự không biết bắt đầu câu hỏi ra sao. |
Nhìn Mai , tay dắt con , ở ngoài ung dung đi vào , bà luống cuống trong vài giây , ngập ngừng chưa biệt bắt đầu câu chuyện ra sao. |
Cụ Tú người cùng làng với cụ Kép mở đầu câu chuyện làm thơ. |
| Ðiệu cổ phong trúc trắc thế màcon cụ Äm lại còn ngâm gối hạc bắt đoạn cuối một câu trên xuốngluôn đầu câu dưới , hơi ngâm trong và dài. |
| 1. Lại xin băđầu câuâu chuyện này từ một con sông mặc dầu tác giả không bao giờ muốn lặp lại cái gì mình đã viết |
* Từ tham khảo:
- tinh tuý
- tinh tươm
- tinh tường
- tinh vân
- tinh vệ
- tinh vệ điền hải