| đập vỡ | đt. Nh. Đập tan. |
| Bấy giờ người lỡ giận đập vỡ cái chén , nếu hắn còn lương tâm , phải thấy mình lố bịch , và hối hận chứ. |
| đập vỡ xong cái chén , còn bao nhiêu chuyện phải làm nữa ! Vợ chồng kình cãi nhau , phải tìm cách làm lành thế nào đây. |
| Cái gì làm cho họ phẫn nộ ? Kẻ đập vỡ cái niêu cơm của họ , trước mắt là bọn thu thuế , bọn chức sắc chuyên nạt nộ dọa đóng gông những ai không chịu nộp thóc nộp tiền cho quan phủ ! Đem bọn đó ra giễu cợt , họ vui đùa thỏa thích ngay ! Nhưng ta may mắn nhìn được xa hơn đám đông , ta phải tính trước cái lợi hại. |
Chàng ngốc trong truyện do người miền Buốc gô nhơ (Bourgogne) kể , thì sau khi bán vải cho tượng , trở lại đòi tiền không được , hăđập vỡỡ pho tượng , không ngờ thấy ở đế tượng có một kho vàng. |
| Các nhóm thanh niên sẽ phải tạo thành kim tự tháp người , và người trên cao nhất sẽ sử dụng một vật cứng để đập vỡ Handi. |
| Đứng trên vai hai người đàn ông trên cùng , cậu với tay cố gắng đập vỡ lọ , nhưng sau vài lần ngả nghiêng , cậu mất thăng bằng ngã xuống. |
* Từ tham khảo:
- chằn chặn
- chằn tinh
- chằn vằn
- chằn bẳn
- chẵn
- chẵn bon