Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đẫy người
tt. To người
: Anh ấy cũng đẫy người chứ!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
liễu yếu đào tơ
-
liếu điếu
-
liếu tiếu
-
liếu tiếu
-
liệu
-
liệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cụ
đẫy người
và có tuổi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đẫy người
* Từ tham khảo:
- liễu yếu đào tơ
- liếu điếu
- liếu tiếu
- liếu tiếu
- liệu
- liệu