Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mau ăn
trt. Chóng hưởng lợi:
Trồng cây chiết mau ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cày cục
-
cày cục
-
cày dầm
-
cày đảo
-
cày gãi bừa xoa
-
cày gãi bừa chùi
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuồng trại sạch sẽ , heo thoải mái vận động , m
mau ăn
chóng lớn , thời gian nuôi rút ngắn từ 3 ,5 tháng xuống còn 3 tháng , có con hơn 1 ,1 tạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mau ăn
* Từ tham khảo:
- cày cục
- cày cục
- cày dầm
- cày đảo
- cày gãi bừa xoa
- cày gãi bừa chùi