| mật xanh | dt. Nh. Mật: Oi mật xanh. |
| Nhất là Lãng. Cậu bé mửa thốc đến mật xanh , suốt ngày không cơm nước gì được |
| Trước đây , khi thực hiện nội soi dạ dày kiểu truyền thống , không ít bệnh nhân đã ói mmật xanh, mật vàng , bởi ống soi thông xuống tận bụng trong vài phút. |
| Còn nói nhỏ nhé , hôm trước nghe nói Tràm bệnh đến nỗi ói ra mmật xanhmật vàng đó. |
| Nhưng mỗi lần hút là tôi bị ói tới mmật xanhmật vàng. |
| Nhưng khi trận tứ kết với Đức diễn ra , t hủ thành này lại không thể góp mặt vì bị đau bụng dữ dội và nôn ra đến mmật xanh. |
* Từ tham khảo:
- hư hư thực thực
- hư ngụy
- hư truyền
- hừ!
- hưng bang
- hưng suy