| hưng suy | tt (H. suy: yếu đi) Nói một quốc gia khi thịnh, khi yếu: Quốc gia hưng suy, mọi công dân đều có trách nhiệm. |
| hưng suy | dt. Nht. Hưng-phế. |
| Xuất phát từ nguyên nhân đi làm thuê xa quê , không dành dụm được nhiều tiền trong khi đất đai ở nhà có sẵn mà chưa được khai thác triệt để nên anh Hhưng suynghĩ phải tìm mô hình kinh tế nào hiệu quả để làm giàu ngay tại quê nhà. |
* Từ tham khảo:
- con đỉa kéo lên, con sên kéo xuống
- con đỏ
- con đỏ
- con đòi
- con đóng khố bố cởi truồng
- con độc cháu đàn