| mặt tiền | dt. Phía trước: Mặt tiền cái nhà đó rất đẹp. |
| Nó còn sống ngày nào còn che chắn mặt tiền , còn hạn chế công việc làm ăn ngày ấy. |
| Sau năm 1954 , khu vực bể bơi bị lấy để mở rộng công sở có mặt tiền phố Tràng Thi. |
| Đây là thời kỳ phát triển rực rỡ của những thử nghiệm , những cuộc thi , những phong cách phóng khoáng dựa trên cảm hứng vượt ra ngoài chuẩn mực tạo nên không ít thành công như : mái chìa , cầu thang lượn cong , mặt tiền nhô ra , mái hình bậc thang , cửa sổ tròn , họa tiết trang trí bằng thạch cao hoặc đá hoa giả. |
| mặt tiền nhà có bề ngang tương đối rộng. |
| Không phải vì hai người không quan tâm đến khu vườn nhưng mẹ tôi hiện nay đang bận rộn trong việc khai thác ưu thế của mặt tiền ngôi nhà trong việc kinh doanh. |
"Ông này tính không giống ai , được camặt tiền^`n bán buôn mà cho người ta che chắn hết cả". |
* Từ tham khảo:
- cập rằng
- cập rập
- cập thì
- cất
- cất
- cất