| mật thông | đt. Tư-thông, thông-đồng cách kín-đáo: Mật-thông với địch. |
| mật thông | dt. Thông-đồng bí-mật. |
Bãi biển bí mật thông với thế giới bên ngoài bởi một đường hầm phủ đầy Graffiti. |
| Đây cũng là nơi kết nối các chương trình dạy nghề , vay vốn tạo việc làm để người nghiện có việc làm ổn định ; có sự hỗ trợ tích cực của Nhóm Tự lực để kết nối giữa người nghiện với điểm tư vấn ; bảo đảm được bí mmật thôngtin cho người nghiện và gia đình cảm thấy yên tâm. |
| Sau hơn 7 năm thực hiện nhiệm vụ , trước yêu cầu quản lý nhà nước về CTCKSCD Chính phủ trong tình hình mới , Cục Chứng thực số và bảo mmật thôngtin được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ tháng 8/2014 trên cơ sở phát triển Trung tâm Chứng thực điện tử chuyên dùng Chính phủ. |
| Hoạt động tác nghiệp của Cục Chứng thực số và Bảo mmật thôngtin. |
| Hạ tầng của hệ thống CTCKSCD được xây dựng trên cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ , hiện đại , được kiểm soát chặt chẽ , làm chủ mật mã đảm bảo an toàn nghiêm ngặt , đáp ứng yêu cầu cao về an toàn và bảo mmật thôngtin ; được vận hành bởi đội ngũ cán bộ có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn cao , phục vụ kịp thời nhu cầu về sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của các cơ quan Đảng , Nhà nước , tổ chức chính trị xã hội trên phạm vi toàn quốc. |
| Công tác xây dựng Đảng , xây dựng đơn vị và bồi dưỡng , phát triển đội ngũ cán bộ luôn được cấp ủy và lãnh đạo Cục Chứng thực số và Bảo mmật thôngtin quan tâm , chú trọng. |
* Từ tham khảo:
- ruột kết
- ruột heo xào dưa cải
- ruột khoang
- ruột nghé
- ruột ngựa phổi bò
- ruột non