Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào liễu
dt. Hoa đào và cành liễu // (B) Gái đẹp tha-thướt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đào liễu
dt
(đào: cây đào; liễu: cây liễu) Phận người con gái (cũ)
: Đào liễu em ơi, một mình, đôi vai tình tang gánh chữ chung tình xa là đường xa (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chùa có đói, rút ngói mà ăn
-
chùa đất phật vàng
-
chùa đổ có phật vàng
-
chùa đổ thì sãi đi
-
chùa nào bụt ấy
-
chùa nát có vụt vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về bên xã nay mai
Bỏ cây
đào liễu
cho ai vun trồng.
Chàng về chốn cũ rày mai
Xin em giữ cơn
đào liễu
, chớ cho ai vun trồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào-liễu
* Từ tham khảo:
- chùa có đói, rút ngói mà ăn
- chùa đất phật vàng
- chùa đổ có phật vàng
- chùa đổ thì sãi đi
- chùa nào bụt ấy
- chùa nát có vụt vàng