Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào liễu
dt. Hoa đào và cành liễu // (B) Gái đẹp tha-thướt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đào liễu
dt
(đào: cây đào; liễu: cây liễu) Phận người con gái (cũ)
: Đào liễu em ơi, một mình, đôi vai tình tang gánh chữ chung tình xa là đường xa (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nước đôi
-
nước đục bụi trong
-
nước đục thả câu
-
nước đứng
-
nước gáo tắm cho voi
-
nước gạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về bên xã nay mai
Bỏ cây
đào liễu
cho ai vun trồng.
Chàng về chốn cũ rày mai
Xin em giữ cơn
đào liễu
, chớ cho ai vun trồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào-liễu
* Từ tham khảo:
- nước đôi
- nước đục bụi trong
- nước đục thả câu
- nước đứng
- nước gáo tắm cho voi
- nước gạo