| đào mồ | đt. Quật mồ, đào mả đem thây lên hay hốt cốt // Lời hăm chưởi ông bà cha mẹ người: Chọc đến, tao đào mồ lên giờ! |
| Bố tôi lại bảo : Anh rước nó về cái nhà này thì anh đào mồ chôn xác tôi với mẹ anh đã ! Có cơn thịnh nộ này là bởi bố mẹ tôi đã nắm được toàn bộ lai lịch mấy đời nhà Mâu. |
| Chi tiết , một ông già thọt chân đi lê lết ra cánh đồng làng trong đêm thanh vắng rồi thuê người dđào mồ, xới mả đốt khói hương trầm khấn vái những lời cay độc ám ảnh người xem đến tột cùng. |
| Có nằm mơ Chu Ôn cũng không bao giờ ngờ rằng chỉ một đêm phong lưu đã tự tay dđào mồtáng mình. |
| Phần lớn những người ái tử thi không giết người bạn tình của mình , chỉ dđào mồvà lấy tử thi đem về nhà. |
| Nhưng rồi , trong nhiều ngày đi theo ông Hoành dđào mồcuốc mả , tôi mới tin rằng , vùng đất Hải Dương đúng là một nghĩa địa mổ cổ khổng lồ. |
| Và có lẽ , nếu như những tin đồn như vậy không được dập tắt sớm , chắc chắn sẽ có nhiều kẻ tham lam bất chấp tất cả để dđào mồ, quật mả người khác chỉ để có tiền. |
* Từ tham khảo:
- ngừng tay
- ngược dòng
- ngược lòng
- ngược-bạo
- ngược-tật
- người anh em