| đành phận | đt. Cam chịu số-phần, an-phận mình: Đành phận vô-duyên. |
| đành phận | đgt Phải bằng lòng với số phận mình tuy vẫn không vui: Bị áp bức, phải đấu tranh, không nên đành phận. |
| đành phận | đt. Chịu phận mình: Đành phận nghèo. |
| (Mái tranh đành phận nơi đun nấu , Cây cối thường khi chịu búa rìu). |
* Từ tham khảo:
- rặt ròi
- rặt rong
- râm
- râm
- râm
- râm